| Sự miêu tả | Ống mềm xe bồn trơn 'Yellow Band' với xoắn ốc thép chống xoắn cho tất cả các sản phẩm gốc dầu mỏ có hàm lượng thơm lên đến 50%. Phạm vi nhiệt độ -30° đến +90° C. Độ dẫn điện <10 6 Ohm. Được chấp thuận theo tiêu chuẩn quân sự Đức VG 95 955 loại S. Tuân thủ EN 12115 và EN 1761. Loại STW = thiết kế TW gia cố. Đặc biệt thích hợp làm ống mềm boongke trên biển (chi tiết xem trang danh mục 129). |
|---|---|
| Bình luận | Ống loại TW, LTW và STW có khả năng chống phồng, độ thấm thấp, không cứng và mềm dẻo ở nhiệt độ thấp. Tuy nhiên, ống mềm nhạy cảm với ôzôn. Do đó, ống mềm chưa sử dụng phải được cất giữ với đầu bịt kín. Vỏ bọc rất bền với mài mòn và thời tiết. |
| Niêm mạc | NBR, dẫn điện, màu đen, không hòa tan nhiên liệu |
|---|---|
| Lực lượng tăng cường | Bện dệt với hai sợi đồng thiếc chéo nhau và xoắn ốc thép mạ kẽm không xoắn được nhúng trong lớp dẫn điện |
| Che phủ | Cloropren (CR), màu đen, chống mài mòn, dẫn điện |
| Giấy chứng nhận | DNV • GL - chứng chỉ kiểm tra loại cho ống dẫn nhiên liệu. |
| Đánh dấu | Dải màu vàng cách nhau 2,5 m và dập nổi liên tục |
| Mẫu đánh dấu |
|
| Kích cỡ | DN 19 đến DN 100 : Loại TW DN 125 đến DN 200 : Loại STW |