| Sự miêu tả | Ống mềm hàng hóa hàng hải (Ống mềm tiếp nhiên liệu) có phần chuyển tiếp hình nón đến phụ kiện và phần gia cố được che phủ. Núm bích tích hợp lưu hóa. Đáp ứng tiêu chuẩn EN 1765. |
|---|---|
| Ứng dụng | Dùng để bốc dỡ hàng rời của tàu chở nhiên liệu và tàu chở dầu, cho các sản phẩm gốc dầu mỏ có hàm lượng thơm lên đến 50%. Nhiệt độ từ -35° C đến +82° C, tạm thời cho đến +90° C. |
| Niêm mạc | NBR đen, có tính phân tán, không hòa tan trong nhiên liệu |
|---|---|
| Lực lượng tăng cường | Nhiều lớp dây dệt có độ bền kéo thấp, loại SBS tiêu chuẩn với các vòng xoắn bằng thép mạ kẽm |
| Che phủ | Cloropren (CR), đen, mịn, có khả năng tản nhiệt |
| Đánh dấu | Dải màu vàng và tem nổi lưu hóa theo tiêu chuẩn và yêu cầu của khách hàng, ghi rõ loại, kích thước, nhà sản xuất và ngày sản xuất. |
| Kích cỡ | DN 100 đến DN 300 |